Báo cáo tình hình mặn, mực nước, mưa và vận hành công trình ngày 01/11/2026
| BÁO CÁO TÌNH HÌNH MẶN, MỰC NƯỚC, MƯA VÀ VẬN HÀNH CÔNG TRÌNH | |||||||
| (Từ 7h00 ngày 31/10/2026 đến 7h00 ngày 01/11/2026) | |||||||
| I. MỰC NƯỚC SÔNG TIỀN TẠI XUÂN HÒA | |||||||
| Thuỷ triều | Giờ | Mực nước (m) (Hệ cao độ quốc gia) |
Ghi chú (So với ngày trước) | ||||
| Chân | 14:00 | -1,38 | tăng 0,17 m | ||||
| Đỉnh | 20:00 | 1,40 | giảm 0,06 m | ||||
| Chân | 1:25 | 0,89 | tăng 0,20 m | ||||
| Đỉnh | 5:20 | 1,33 | giảm 0,11 m | ||||
| II. ĐỘ MẶN TRÊN SÔNG | |||||||
| Điểm đo | Độ mặn cao nhất (g/l) | Chênh lệch độ mặn cao nhất giữa 2 con nước sáng | Chênh lệch độ mặn cao nhất giữa 2 con nước chiều | 7h00 01/11/2026 | |||
| Sáng 30/10 | Chiều 30/10 | Sáng 31/10 | Chiều 31/10 | ||||
| Trên sông Tiền | |||||||
| Vàm Kênh | 8,40(4h50) | 6,70(20h15) | 8,10(5h25) | 7,10(21h10) | giảm 0,30 g/l | tăng 0,40 g/l | 8,50 |
| Long Hải | 0,00(5h40) | 0,00(20h30) | 0,00(5h50) | 0,00(21h50) | tương đương | tương đương | 0,00 |
| Trên sông cửa Trung | |||||||
| Rạch Mương | 1,60(5h20) | 1,70(20h30) | 0,60(6h25) | 1,10(21h45) | giảm 1,00 g/l | giảm 0,60 g/l | 0,50 |
| Trên sông Soài Rạp, Vàm Cỏ và kênh Chợ Gạo | |||||||
| Mỹ Điền | 1,60(5h00) | 3,10(21h00) | 1,00(5h00) | 2,9(21h00) | giảm 0,60 g/l | giảm 0,20 g/l | 0,70 |
| Rạch Băng | 0,00(5h00) | 0,00(21h00) | 0,00(5h00) | 0,00(21h00) | tương đương | tương đương | 0,00 |
| III. MỰC NƯỚC ĐỒNG PHÍA TÂY (m) | |||||||
| Điểm đo | Mực nước (m) (Hệ cao độ quốc gia) |
Chênh lệch MN max so với ngày trước | Mưa (mm) |
||||
| 7h00 1/11/2026 | Mực nước dao động | ||||||
| * Dự án Đông Ba Rài: | |||||||
| Cống Mười Nén | 0,63 | 0,51 -:- 0,63 | tăng 0,08 m | - | |||
| * Dự án Tây Ba Rài: | |||||||
| Cống Cái Lá | 0,79 | 0,32 -:- 0,79 | tăng 0,29 m | 2,0 | |||
| * Tỉnh lộ 864: | |||||||
| Cống Âu Nguyễn Tấn Thành | 1,35 | -1,15 -:- 1,41 | tăng 0,02 m | 1,0 | |||
| Cống Phú Phong | 1,36 | -1,21 -:- 1,46 | tăng 0,78 m | - | |||
| Cống Mù U | 1,30 | -1,23 -:- 1,30 | tăng 0,57 m | - | |||
| IV. MỰC NƯỚC ĐỒNG PHÍA ĐÔNG (m) | |||||||
| Điểm đo | Mực nước (m) (Hệ cao độ quốc gia) |
Chênh lệch mực nước (7giờ) so với ngày trước | Độ mặn (g/l) | Mưa (mm) |
|||
| 7h00 1/11/2026 | Mực nước dao động | Tại cống, cầu |
Cách cống 200m |
||||
| Dự án Gò Công | |||||||
| - Xuân Hòa | đang lấy | 0,46-:-1,35 | 0,00 | 0,00 | 3,2 | ||
| - Vàm Giồng | 0,47 | 0,41-:-0,47 | tăng 0,01 m | 0,00 | 0,00 | - | |
| - Long Hải | 0,36 | 0,34-:-0,36 | tăng 0,02 m | 0,00 | 0,00 | - | |
| - Gò Công | 0,20 | 0,1-:-0,2 | giảm 0,03 m | 0,00 | 0,00 | 0,1 | |
| - Long Uông | 0,22 | 0,16-:-0,22 | giảm 0,02 m | 0,10 | 0,10 | - | |
| - Rạch Bùn | 0,04 | -0,61-:-0,04 | giảm 0,06 m | 0,00 | 0,00 | - | |
| - Rầm Vé | 0,34 | 0,3-:-0,34 | tăng 0,04 m | 0,00 | 0,00 | 2,0 | |
| - Số 3 (ST) | 0,38 | 0,34-:-0,38 | tăng 0,05 m | 0,00 | 0,00 | 0,5 | |
| - Số 4 (ST) | 0,37 | 0,32-:-0,37 | tăng 0,05 m | 0,00 | 0,00 | - | |
| - Vàm Tháp | 0,14 | -0,73-:-0,19 | giảm 0,02 m | 0,00 | 0,00 | - | |
| - Gia Thuận | 0,02 | -0,7-:-0,1 | giảm 0,06 m | 0,00 | 0,00 | - | |
| - Rạch Băng | 0,18 | giảm 0,01 m | 0,05 | 0,00 | - | ||
| - Rạch Giá | 0,18 | giảm 0,02 m | 0,00 | 0,00 | - | ||
| - Vàm Kênh | 0,08 | giảm 0,06 m | 0,06 | 0,06 | - | ||
| Dự án Phú Thạnh-Phú Đông | |||||||
| - Rạch Mương | 0,48 | 0,47 -:- 0,48 | tăng 0,01 m | 0,00 | 0,00 | - | |
| Dự án Bảo Định | |||||||
| - Gò Cát | đang lấy | -1,05 -:- 1,23 | 0,00 | 0,00 | 2,0 | ||
| - Bảo Định | đang lấy | -0,67 -:- 1,10 | 0,00 | 0,00 | 1,8 | ||
| - Đăng Hưng Phước | 0,60 | 0,30 -:- 0,60 | tương đương | 0,00 | 0,00 | - | |
| - Tân Thuận Bình | 0,60 | 0,31 -:- 0,60 | tăng 0,02 m | 0,00 | 0,00 | 2,0 | |
| - Hòa Tịnh | 0,75 | 0,29 -:- 0,75 | tăng 0,02 m | 0,00 | 0,00 | 2,0 | |
| - Cổ Chi | 0,65 | 0,50 -:- 0,65 | tăng 0,02 m | 0,00 | 0,00 | 2,0 | |
| * Vận hành công trình ngày | 01/11/2026 | ||||||
| * Dự án Gò Công: Vận hành theo kế hoạch: Cống Xuân Hòa, Vàm Giồng vận hành lấy nước. Cống Rạch Chợ (Chợ Gạo) vận hành tự do. | |||||||
| * Khu vực Bảo Định: Vận hành theo kế hoạch: các cống Bảo Định, Gò Cát, Cái Ngang, Lộ Xoài, Số 7, Xáng Cụt, Mương Đào, Ba Đô, Quản Thọ 1, Rạch Gốc vận hành tự do; cống Quản Thọ 2, Cầu Quán vận hành xả nước. Vận hành khác kế hoạch: cống Tân Thuận Bình, Xoài Hột vận hành xả nước (yêu cầu phục vụ sản xuất). | |||||||
| * Các cống phía Tỉnh Tây Ninh: Các cống Rạch Chanh, Bắc Đông vận hành xả nước; Các cống còn lại đóng. | |||||||
| * Các cống ngăn mặn trên Đường tỉnh 864 (Giai đoạn 1): Vận hành theo kế hoạch: Các cống Âu Nguyễn Tấn Thành, Cầu Cống vận hành tự do. Vận hành khác kế hoạch: cống Rạch Gầm, Phú Phong, Cây Còng, Hai Tân, Mù U, Cái Sơn vận hành đóng (yêu cầu phục vụ sản xuất địa phương). | |||||||
| * Khu vực Dự án Đông Ba Rài: Vận hành theo kế hoạch: Cống Đường Nước, Hai Xàng, Miễu Chay vận hành tự do; Các cống còn lại vận hành xả nước. | |||||||
| * Khu vực Dự án Tây Ba Rài: Vận hành khác kế hoạch: Cống Cầu Kênh vận hành tự do. Vận hành theo kế hoạch: Cống Kháng Chiến, Cái Lá, Hai Huệ, Ông Khậm, Rạch Giồng, Rạch Giồng Ba Sở, Thông Lưu, Ấp 2, Bờ Keo, Đồng Sao-Cả Nứa vận hành xả nước; Các cống còn lại vận hành vận hành tự do. | |||||||
| * Khu vực Dự án Cái Bè Trà Lọt: Vận hành theo kế hoạch: Các cống vận hành đóng. | |||||||
| * Khu vực Phú Thạnh Phú Đông: Vận hành theo kế hoạch : Cống Lý Hoàng vận hành xả nước, Cống Lồ Ồ vận hành tự do, các cống còn lại vận hành đóng. | |||||||




Ý kiến của bạn
Ý kiến bạn đọc (0)
Chưa có ý kiến nào cho bài viết này.