Thông báo mặn ngày 11/5/2026
| THÔNG BÁO Tình hình mặn khu vực tỉnh Đồng Tháp |
||||||
| (Từ 12 giờ ngày 10/5/2026 đến 12 giờ ngày 11/5/2026) | ||||||
| Stt | Vị trí điểm đo | Độ mặn cao nhất (gam/lít) | So với ngày trước (gam/lít) | So với cùng kỳ năm 2025 | So với cùng kỳ năm 2020 | So với cùng kỳ năm 2016 |
| I | Trên Sông Tiền | |||||
| 1 | Cống Vàm Giồng (xã Vĩnh Hựu, cách cửa sông 25km) | 6,58 | tăng 0,75 g/l | cao hơn 1,14 g/l | thấp hơn 1,62 g/l | cao hơn 1,18 g/l |
| 2 | Bến Đò Hòa Định (xã Bình Ninh, cách cửa sông 35km) | 3,30 | tăng 0,80 g/l | thấp hơn 0,30 g/l | thấp hơn 5,20 g/l | thấp hơn 0,40 g/l |
| 3 | Cống Xuân Hoà (xã Bình Ninh, cách cửa sông 42km) | 0,86 | tăng 0,18 g/l | cao hơn 0,10 g/l | thấp hơn 6,04 g/l | thấp hơn 1,02 g/l |
| 4 | Vàm Tân Mỹ Chánh (phường Mỹ Phong, cách cửa sông 44km ) | 0,24 | giảm 0,09 g/l | thấp hơn 0,04 g/l | thấp hơn 6,02 g/l | thấp hơn 1,36 g/l |
| 5 | Công Viên Thủ Khoa Huân (phường Mỹ Tho, cách cửa sông 46km) | 0,20 | giảm 0,03 g/l | cao hơn 0,04 g/l | thấp hơn 5,68 g/l | thấp hơn 1,10 g/l |
| 6 | Cầu Trường Chính Trị (phường Thới Sơn, cách cửa sông 49km) | 0,00 | giảm 0,03 g/l | tương đương | thấp hơn 5,80 g/l | thấp hơn 0,60 g/l |
| II | Trên Sông Soài Rạp và Kênh Chợ Gạo | |||||
| 1 | Cống số 3 (xã Đồng Sơn, cách cửa sông 45km) | 12,05 | giảm 1,91 g/l | cao hơn 8,11 g/l | thấp hơn 2,85 g/l | thấp hơn 2,65 g/l |
| 2 | Cống số 1 (xã An Thạnh Thủy, cách cửa sông 55km) | 3,60 | giảm 4,30 g/l | cao hơn 2,00 g/l | thấp hơn 12,60 g/l | thấp hơn 12,10 g/l |
| 3 | Cầu Chợ Gạo (xã Chợ Gạo, cách cửa sông 60km) | 1,10 | giảm 4,70 g/l | thấp hơn 0,40 g/l | thấp hơn 14,70 g/l | thấp hơn 14,30 g/l |
| 4 | Bến Đò Xuân Đông (xã Bình Ninh, cách cửa sông 66km) | 0,66 | giảm 0,04 g/l | thấp hơn 0,79 g/l | thấp hơn 13,74 g/l | thấp hơn 14,84 g/l |
| III | Trên Sông Hàm Luông | |||||
| 1 | Mỹ Hóa (phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long, cách cửa sông 45km) | 2,20 | tăng 0,90 g/l | cao hơn 1,50 g/l | thấp hơn 12,20 g/l | thấp hơn 1,20 g/l |
| 2 | An Hiệp (xã Phú Túc, tỉnh Vĩnh Long, cách cửa sông 55km) | 0,40 | tương đương | cao hơn 0,20 g/l | thấp hơn 9,80 g/l | thấp hơn 1,40 g/l |
| IV | Trên Sông Vàm Cỏ Tây | |||||
| 1 | Cầu Tân An (tỉnh Tây Ninh, cách cửa sông 75km) | 2,60 | giảm 0,10 g/l | cao hơn 1,80 g/l | thấp hơn 5,50 g/l | thấp hơn 8,90 g/l |
| - Dự án Ngọt hóa Gò Công: | ||||||
| + Cống Xuân Hòa vận hành lấy gạn. | ||||||
| + Mực nước trên kênh trục chính: từ +0,11 mét đến +0,15 mét (tăng 0,01 mét so với ngày trước). | ||||||
| - Dự án Phú Thạnh-Phú Đông: | ||||||
| + Tất cả các cống đóng ngăn mặn. | ||||||
| + Mực nước trên kênh trục chính: từ -0,69 mét đến -0,68 mét. | ||||||
| - Dự án Bảo Định: | ||||||
| + Cống Gò Cát, Bảo Định vận hành lấy nước. Cống Xoài Hột vận hành tự do. | ||||||
| + Mực nước trên kênh trục chính: từ +0,48 mét đến +0,54 mét. | ||||||
| - Các cống trên đường tỉnh 864 (giai đoạn 1): Tất cả các cống vận hành tự do. | ||||||
THỦY NÔNG TIỀN GIANG




Ý kiến của bạn
Ý kiến bạn đọc (0)
Chưa có ý kiến nào cho bài viết này.